Thành phần hoạt tính
Mỗi gói 20g chứa gel nhôm phosphat 20% 12,38g (tương đương aluminium phosphat 2,476g)
Chỉ định
Viêm dạ dày cấp và mãn
Loét dạ dày – tá tràng
Thoát vị khe thực quản
Hồi lưu dạ dày – thực quản và các biến chứng (viêm thực quản)
Cảm giác rát bỏng và chứng khó tiêu
Chống chỉ định
Không dùng cho những bệnh nhân bị suy thận nặng mãn tính do aluminium phosphat không làm giảm phosphat trong máu.
Mẫn cảm với các thành phần có trong thuốc.
Liều dùng
Người lớn: 1-2 gói, 2-3 lần/ngày. Dùng nguyên chất hay pha với một ít nước.
– Thoát vị khe thực quản, hồi lưu dạ dày-thực quản, viêm thực quản: Sau bữa ăn hay trước khi đi ngủ.
– Bệnh lý loét: 1-2 giờ sau bữa ăn và khi có cơn đau (dùng ngay 1 gói).
– Viêm dạ dày, khó tiêu: Trước bữa ăn.
Trẻ em:
– Dưới 6 tháng: 1/4 gói hay 1 muỗng cà phê sau mỗi 6 cữ ăn.
– Trên 6 tháng: 1/2 gói hay 2 muỗng cà phê sau mỗi 4 cữ ăn.
Uống cách xa 2 giờ với các thuốc khác và cách xa 4 giờ đối với fluoroquinolones.
Không phối hợp lactitol trong trường hợp bệnh não xơ gan.
Tác dụng phụ
Có thể gây táo bón, nhất là ở người bệnh liệt giường, người lớn tuổi. Nên bổ sung nước cho bệnh nhân. Tuy nhiên với công thức hiện nay có bổ sung dung dịch sorbotol 70%, tình trạng táo bón đã được khắc phục.
Thận trọng
Tránh điều trị liều cao lâu dài ở người bệnh suy thận.
Tránh dùng liều cao kéo dài ở phụ nữ có thai.
Bảo quản: Nhiệt độ dưới 30 độ C, tránh ẩm và ánh sáng.
Quy cách đóng gói: Hộp 20 gói x 20g
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Sản xuất tại: Việt Nam
Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ, dược sĩ.
Vui lòng xem thông tin chi tiết ở tờ rơi bên trong hộp sản phẩm.









