Thuốc bổ Ibaneuron Extra hộp 30 viên
Thành phần
Mỗi viên nang mềm chứa:
Cao bạch quả 80mg, Vitamin PP (Nicotinamid) 10mg, Vitamin B6 (Pyridoxin HCl) 25mg, Vitamin B1 (Thiamin nitrat) 25mg, Vitamin B2 (Riboflavin) 5mg
Tá dược gồm: Dầu đậu nành, dầu cọ, sáp ong trắng, lecithin, gelatin, glycerin, dung dich sorbitol 70%, nipagin, nipasol, ethyl vanilin, phẩm màu perpermin E 140, phẩm màu patentblue V.
Công dụng (Chỉ định)
Bổ sung các vitamin trong một số trường hợp như suy nhược cơ thể, người mới ốm dậy, kém ăn, mất ngủ.
Hỗ trợ điều trị một số bệnh lý rối loạn vận mạch như:
+ Suy tuần hoàn như giảm trí nhớ, mất khả năng tập trung.
+ Suy tuần hoàn ngoại biên như hội chứng Raynaud, chứng đi cách hồi, bệnh Buerger.
+ Rối loạn thần kinh giác quan: ù tai, chóng mặt, hoa mắt, giảm thính lực. Thiếu máu và rối loạn võng mạc ở người già.
Liều dùng
Uống mỗi lần 1 viên x 1 – 2 lần/ngày. Uống vào trước các bữa ăn hoặc theo sự chỉ dẫn của thầy thuốc.
Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)
Người bị quá mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc.
Trẻ em dưới 12 tuổi.
Giai đoạn cấp của tai biến mạch máu não, nhồi máu cơ tim cấp, hạ huyết áp.
Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)
Cao bạch quả: Thuốc không phải là thuốc chống cao huyết áp vì vậy không thể thay thế cho các thuốc cao huyết áp đặc hiệu được.
Vitamin B6: Sau thời gian dài dùng vitamin B6 với liều 200mg/ngày, có thể thấy các biểu hiện độc tính thần kinh (như bệnh thần kinh ngoại vi nặng và bệnh thần kinh cảm giác nặng). Dùng liều 200mg vitamin B6/ngày kéo dài trên 30 ngày có thể gây hội chứng lệ thuộc pyridoxin
Vitamin PP: Thận trọng khi dùng vitamin PP liều cao cho những trường hợp sau: Tiền sử loét dạ dày, bệnh túi mật, tiền sử có vàng da hoặc bệnh gan, bệnh gút, viêm khớp do gút và bệnh đái tháo đường
Vitamin B2: Trong thời gian dùng thuốc nước tiểu có thể có màu vàng vì có chứa Vitamin B2, khi ngừng thuốc sẽ hết.
Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)
Có thể gây rối loạn tiêu hoá, nhức đầu, dị ứng da, hạ huyết áp, đánh trống ngực.
Vitamin B6: Dùng liều 200mg/ngày và dài ngày (trên 2 tháng) có thể gây bệnh thần kinh ngoại vi nặng, tiến triển từ dáng đi không vững và tê cóng bàn chân đến tê cóng và vụng về bàn tay. Tình trạng này có thể hồi phục khi ngừng thuốc, mặc dù vẫn để lại di chứng. Hiếm gặp: nôn, buồn nôn
Vitamin PP: Liều nhỏ vitamin PP thường không độc, tuy nhiên nếu dùng liều cao (trong trường hợp điều trị bệnh pellagra), có thể xảy ra một số tác dụng phụ sau, những tác dụng phụ này sẽ hết khi ngừng thuốc
+ Thường gặp: Tiêu hoá (Buồn nôn); Khác (Đỏ bừng mặt và cổ, ngứa, cảm giác rát bỏng, buốt hoặc đau nhói ở da
+ Ít gặp: Tiêu hoá (Loét dạ dày tiến triển, nôn, chán ăn, đau khi đói, đầy hơi, ỉa chảy); Da (Khô da, tăng sắc tố, vàng da); Chuyển hoá: (Suy gan, giảm dung nạp glucose, tăng tiết tuyến bã nhờn, làm bệnh gút nặng thêm); Khác (Tăng glucose huyết, tăng acid uric huyết, cơn phế vị – huyết quản, đau đầu và nhìn mờ, hạ huyết áp, chóng mặt, tim đập nhanh, ngất.
+ Hiếm gặp: Lo lắng, hốt hoảng, glucose niệu, chức năng gan bất bình thường (bao gồm tăng bilirubin huyết thanh, tăng [AST (SGOP), ALT (SGPT) và LDH], thời gian prothrombin bất bình thường, hạ albumin huyết, choáng phản vệ
Vitamin B2: Trong thời gian dùng thuốc nước tiểu có thể có màu vàng vì có chứa Vitamin B2, gây sai lệch đối với một số xét nghiệm nước tiểu trong phòng thí nghiệm; khi ngừng thuốc sẽ hết.
Ghi chú:”Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc”.
Tương tác với các thuốc khác
Vitamin B6: Không dùng cùng với Levodopa vì Vitamin B6 kích thích dopadecarboxylase ngoại vi. Không nên dùng đồng thời với thuốc chống đông máu hoặc aspirin. Thuốc hấp thu tốt ở phần trên đường tiêu hoá, dùng thuốc vào bữa ăn đảm bảo hấp thu thuốc nhanh và hoàn toàn vì thuốc lưu lại lâu ở đường tiêu hoá.
Vitamin B2: Không uống thuốc với rượu và các chế phẩm có chứa ethanol, probenecid vì có thể gây cản trở hấp thu vitamin B2 ở ruột và dạ dày.
Vitamin PP: Không dùng đồng thời với các thuốc chẹn alpha-adrenergic trị tăng huyết áp có thể dẫn đến hạ huyết áp quá mức. Khẩu phần ăn hoặc liều lượng thuốc uống hạ đường huyết hoặc insulin có thể cần phải điều chỉnh khi sử dụng đồng thời với vitamin PP. Sử dụng thuốc đồng thời với các thuốc có độc tính với gan có thể làm tăng thêm tác hại độc cho gan.
Bảo quản
Nơi khô, nhiệt độ dưới 30°C.
Thai kỳ
Không dùng thuốc cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.
Đóng gói
Hộp 2 vỉ x 15 viên nang mềm.
Hạn dùng
36 tháng tính từ ngày sản xuất.
Không dùng thuốc đã quá hạn sử dụng.
Lưu ý: Khi thấy nang thuốc bị ẩm mốc, dính nang, nhãn thuốc in số lô sx, HD mờ…hay có các biểu hiện nghi ngờ khác phải đem thuốc tới hỏi lại nơi bán hoặc nơi sản xuất theo địa chỉ trong đơn.
Quá liều
Chưa có tài liệu báo cáo



